User Tools

Site Tools


031--ng-xuy-n-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

031--ng-xuy-n-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​302px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​21/​Asian_Highways.png/​300px-Asian_Highways.png"​ width="​300"​ height="​397"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​21/​Asian_Highways.png/​450px-Asian_Highways.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​21/​Asian_Highways.png/​600px-Asian_Highways.png 2x" data-file-width="​2026"​ data-file-height="​2678"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Bản đồ lộ trình các tuyến đường Xuyên Á</​div></​div></​div>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​302px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg/​300px-The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg"​ width="​300"​ height="​428"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg/​450px-The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg/​600px-The_starting_point_of_Asian_highway_Route_1%2C_Chuo-city%2C_Tokyo%2C_Japan.jpg 2x" data-file-width="​2396"​ data-file-height="​3420"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Tuyền AH1 ở Nihonbashi Tokyo Nhật Bản</​div></​div></​div>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​302px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg/​300px-Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg"​ width="​300"​ height="​296"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg/​450px-Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​29/​Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg/​600px-Asian_highway_2_Ratchaburi.jpg 2x" data-file-width="​768"​ data-file-height="​759"/> ​ </​div></​div>​
 +<​p>​Dự án <​b>​Đường Xuyên Á</​b>​ (<​b>​Asian Highway</​b>​ hay còn gọi là <​b>​AH</​b>​),​ là một dự án nối liền các quốc gia châu Âu và châu Á do Ủy ban Kinh tế Xã hội châu Á Thái Bình Dương Liên Hiệp Quốc (ESCAP) khởi xướng, để nối liền các tuyến đường cao tốc châu Á. Đây là một trong 3 dự án phát triển hạ tầng giao thông châu Á (Asian Land Transport Infrastructure Development - ALTID), được ESCAP công bố tại kỳ họp thứ 48 năm 1992, bao gồm Đường Xuyên Á (Asian Highway - Viết tắt là AH), Đường sắt xuyên Á (Trans-Asian Railway - TAR) và dự án tạo thuận lợi cho vận tải đường bộ.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Một con số tuyến đường chạy qua toàn bộ lục địa:
 +</p>
 +<​ul><​li>​AH1,​ 20,557 km (12.848 dặm); Tokyo, Nhật Bản đến biên giới giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Bulgaria (với AH5)</​li>​
 +<​li>​AH2,​ 13.177 km (8326 dặm); Denpasar, Indonesia đến Khosravi, Iran</​li>​
 +<​li>​AH3,​ 7.331 km (4582 dặm); Ulan-Ude, Nga (giao với AH6) đến Đường Cô, Trung Quốc; và Thượng Hải, Trung Quốc (giao với AH5) đến Chiang Rai, Thái Lan và Kyaing Tong, Myanmar (cả hai giao với AH2)</​li>​
 +<​li>​AH4,​ 6.024 km (3765 dặm); Novosibirsk,​ Nga (giao với AH6) đến Yarantai, Mông Cổ; và Urumqi, Trung Quốc (giao với AH5) đến Karachi, Pakistan (giao với AH7)</​li>​
 +<​li>​AH5,​ 10,380 km (6488 dặm); Thượng Hải, Trung Quốc (giao với AH3) đến biên giới giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Bulgaria (với AH1)</​li>​
 +<​li>​AH6,​ 10,475 km (6547 dặm); Busan, Hàn Quốc (bắt đầu từ đường Jungang-no) đến biên giới giữa Nga và Belarus</​li>​
 +<​li>​AH7,​ 5.868 km (3667.5 dặm); Yekaterinburg,​ Nga đến Karachi, Pakistan (giao với AH4)</​li>​
 +<​li>​AH8,​ 4.718 km (2949 dặm); biên giới giữa Nga và Phần Lan đến Bandar Emam, Iran</​li></​ul><​p>​10-29 và 100-299 ở Đông Nam Á:
 +</p>
 +<​ul><​li>​AH11,​ 1.588 km (992.5 dặm); Viêng Chăn, Lào (giao với AH12) đến Sihanoukville,​ Campuchia</​li>​
 +<​li>​AH12,​ 1.195 km (747 dặm); Nateuy, Lào (giao với AH3) đến Hin Kong, Thái Lan (giao với AH1)</​li>​
 +<​li>​AH13,​ 730 km (456 dặm); Oudomxay, Lào (giao với AH12) đến Nakhon Sawan, Thái Lan (giao với AH1/​AH2)</​li>​
 +<​li>​AH14,​ 2.077 km (1298 dặm); Hải Phòng, Việt Nam đến Mandalay, Myanmar (giao với AH1/​AH2)</​li>​
 +<​li>​AH15,​ 566 km (354 dặm); Vinh, Việt Nam (giao với AH1) đến Udon Thani, Thái Lan (giao với AH12)</​li>​
 +<​li>​AH16,​ 1.032 km (645 dặm); Đông Hà, Việt Nam (giao với AH1) đến Tak, Thái Lan (giao với AH1/​AH2)</​li>​
 +<​li>​AH18,​ 1.042 km (651 dặm); Hat Yai, Thái Lan (giao với AH2) đến Johor Bahru Causeway, Malaysia</​li>​
 +<​li>​AH19,​ 459 km (287 dặm); Nakhon Ratchasima, Thái Lan (giao với AH12) đến Bangkok, Thái Lan (giao với AH2)</​li>​
 +<​li>​AH25,​ 2.549 km (1593 dặm); Banda Acheh, Indonesia đến Merak, Indonesia (giao với AH2)</​li>​
 +<​li>​AH26,​ 3.517 km (2198 dặm); Laoag, Philippines đến Zamboanga, Philippines</​li></​ul><​p>​30-39 và 300-399 ở Đông Á và Đông Bắc Á:
 +</p>
 +<​ul><​li>​AH30,​ 2.739 km (1712 dặm); Ussuriysk, Nga (giao với AH6) đến Chita, Nga (giao với AH6)</​li>​
 +<​li>​AH31,​ 1.595 km (997 dặm); Belogorsk, Nga (giao với AH30) đến Đại Liên, Trung Quốc</​li>​
 +<​li>​AH32,​ 3.748 km (2342.5 dặm); Sonbong, CHDCND Triều Tiên (giao với AH6) đến Khovd, Mông Cổ (giao với AH4)</​li>​
 +<​li>​AH33,​ 575 km (359 dặm); Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc (giao với AH6/AH31) đến Đồng Giang, Trung Quốc</​li>​
 +<​li>​AH34,​ 1.033 km (646 dặm); Liên Vân Cảng, Trung Quốc đến Tây An, Trung Quốc (giao với AH5)</​li></​ul><​p>​40-59 và 400-599 ở Nam Á:
 +</p>
 +<​ul><​li>​AH41,​ 948 km (592.5 dặm); biên giới giữa Myanma và Bangladesh đến Mongla, Bangladesh</​li>​
 +<​li>​AH42,​ 3.754 km (2346 dặm); Lan Châu, Trung Quốc (giao với AH5) đến Barhi, Ấn Độ (giao với AH1)</​li>​
 +<​li>​AH43,​ 3.024 km (1892 dặm); Agra, Ấn Độ (giao với AH1) đến Matara, Sri Lanka</​li>​
 +<​li>​AH44,​ 107 km (67 dặm); Dambulla, Sri Lanka (giao với AH43) đến Trinconmalee,​ Sri Lanka</​li>​
 +<​li>​AH45,​ 2.030 km (1269 dặm); Kolkata, Ấn Độ (giao với AH1) đến Bengaluru, Ấn Độ (giao với AH43/​AH47)</​li>​
 +<​li>​AH46,​ 1.513 km (946 dặm); Kharagpur, Ấn Độ (giao với AH45) đến Dhule, Ấn Độ (giao với AH47)</​li>​
 +<​li>​AH47,​ 1286 dặm (2.057 km);​ Gwalior, Ấn Độ (giao với AH43) đến Bengaluru, Ấn Độ (giao với AH43/​AH45)</​li>​
 +<​li>​AH48,​ 1 km (.625 dặm); Phuentsholing,​ Bhutan đến biên giới giữa Bhutan và Ấn Độ</​li>​
 +<​li>​AH51,​ 862 km (539 dặm); Peshawar, Pakistan (giao với AH1) đến Quetta, Pakistan (giao với AH2/​AH7)</​li></​ul><​p>​60-89 và 600-899 ở Bắc Á, Trung Á và Tây Nam Á:
 +</p>
 +<​ul><​li>​AH60,​ 2.151 km (1344 dặm); Omsk, Nga (giao với AH6) đến Burubaital, Kazakhstan (giao với AH7)</​li>​
 +<​li>​AH61,​ 4.158 km (2599 dặm); Kashi, Trung Quốc (giao với AH4/AH65) đến biên giới giữa Nga và Ukraina</​li>​
 +<​li>​AH62,​ 2.722 km (1701 dặm); Petropavlovsk,​ Kazakhstan (giao với AH6/AH64) đến Mazari Sharif, Afghanistan (giao với AH76)</​li>​
 +<​li>​AH63,​ 2.434 km (1521 dặm); Samara, Nga (giao với AH6) đến Guzar, Uzbekistan (giao với AH62)</​li>​
 +<​li>​AH64,​ 1.666 km (1041 dặm); Barnaul, Nga (giao với AH4) đến Petropavlovsk,​ Nga (giao với AH6/​AH62)</​li>​
 +<​li>​AH65,​ 1.250 km (781 dặm); Kashi, Trung Quốc (giao với AH4/AH61) đến Termez, Uzbekistan (giao với AH62)</​li>​
 +<​li>​AH66,​ 995 km (622 dặm); biên giới giữa Trung Quốc và Tajikistan đến Dushanbe, Tajikistan</​li>​
 +<​li>​AH67,​ 2.288 km (1430 dặm); Khuê Đồn, Trung Quốc (giao với AH5) đến Zhezkazgan, Kazakhstan (giao với AH62)</​li>​
 +<​li>​AH68,​ 278 km (174 dặm); Tinh Hà, Trung Quốc (giao với AH5) đến Ucharal, Kazakhstan (giao với AH60)</​li>​
 +<​li>​AH70,​ 4.832 km (3020 dặm); biên giới giữa Ukraina và Nga đến Bandar Abbas, Iran</​li>​
 +<​li>​AH71,​ 426 km (266 dặm); Dilaram, Afghanistan (giao với AH1) đến Dashtak, Iran (giao với AH75)</​li>​
 +<​li>​AH72,​ 1.147 km (717 dặm); Tehran, Iran (giao với AH1/​AH2/​AH8) đến Bushehr, Iran</​li>​
 +<​li>​AH75,​ 1.871 km (1169 dặm); Tejen, Turkmenistan (giao với AH5) đến Chabahar, Iran</​li>​
 +<​li>​AH76,​ 986 km (616 dặm); Polekhumri, Afghanistan (giao với AH7) đến Herat, Afghanistan (giao với AH1/​AH77)</​li>​
 +<​li>​AH77,​ 1.298 km (811 dặm); Djbulsarcj, Afghanistan (giao với AH7) đến Mary, Turkmenistan (giao với AH5)</​li>​
 +<​li>​AH78,​ 1.076 km (672.5 dặm); Ashgabat, Turkmenistan (giao với AH5) đến Kerman, Iran (giao với AH2)</​li>​
 +<​li>​AH81,​ 1.143 km (714 dặm); Larsi, Georgia đến Aktau, Kazakhstan (giao với AH70)</​li>​
 +<​li>​AH82,​ 1.261 km (788 dặm); biên giới giữa Nga và Gruzia đến Iveoqlu, Iran (giao với AH1)</​li>​
 +<​li>​AH83,​ 172 km (107.5 dặm); Kazakh, Azerbaijan (giao với AH5) đến Yerevan, Armenia (giao với AH81/​AH82)</​li>​
 +<​li>​AH84,​ 1.188 km (742.5 dặm); Doğubeyazıt,​ Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến İçel, Thổ Nhĩ Kỳ</​li>​
 +<​li>​AH85,​ 338 km (211 dặm); Refahiye, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến Merzifon, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH5)</​li>​
 +<​li>​AH86,​ 247 km (154 dặm); Askale, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH5)</​li>​
 +<​li>​AH87,​ 606 km (378.75 dặm); Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ</​li></​ul>​
 +<​p>​Tổng chiều dài 87,799 dặm (140,​479 km).
 +</p>
 +<​ul><​li>​Afghanistan,​ 4.247 km</​li>​
 +<​li>​Armenia,​ 958 km</​li>​
 +<​li>​Azerbaijan,​ 1.442 km (901,25 dặm)</​li>​
 +<​li>​Bangladesh,​ 1.804 km (1.127,5 dặm)</​li>​
 +<​li>​Bhutan,​ 1 km (0,625 dặm)</​li>​
 +<​li>​Campuchia,​ 1.339 km (837 dặm)</​li>​
 +<​li>​CHND Trung Hoa, 25.579 km (15.978 dặm)</​li>​
 +<​li>​CHDCND Triều Tiên, 1.320 km (825 dặm)</​li>​
 +<​li>​Gruzia,​ 1.154 km (721,25 dặm)</​li>​
 +<​li>​Ấn Độ, 11.432 km (7,145 dặm)</​li>​
 +<​li>​Indonesia,​ 3.989 km (2.493 dặm)</​li>​
 +<​li>​Iran,​ 11.152 km (6.970 dặm)</​li>​
 +<​li>​Nhật Bản, 1.200 km (750 dặm)</​li>​
 +<​li>​Kazakhstan,​ 13.189 km</​li>​
 +<​li>​Kyrgyzstan,​ 1.695 km (1.059 dặm)</​li>​
 +<​li>​Lào,​ 2.297 km (1.436 dặm)</​li>​
 +<​li>​Malaysia,​ 1.595 km (997 dặm)</​li>​
 +<​li>​Mông Cổ, 4.286 km (2.678,75 dặm)</​li>​
 +<​li>​Myanma,​ 3.003 km (1.877 dặm)</​li>​
 +<​li>​Nepal,​ 1.321 km (826,6 dặm)</​li>​
 +<​li>​Pakistan,​ 5.377 km (3.360,6 dặm)</​li>​
 +<​li>​Philippines,​ 3.517 km (2.198,1 dặm)</​li>​
 +<​li>​Hàn Quốc, 907 km (566,9 dặm)</​li>​
 +<​li>​Liên bang Nga, 16.869 km (10.543,1 dặm)</​li>​
 +<​li>​Singapore,​ 19 km (11,9 dặm)</​li>​
 +<​li>​Sri Lanka, 650 km (406,25 dặm)</​li>​
 +<​li>​Tajikistan,​ 1.925 km (1.203,1 dặm)</​li>​
 +<​li>​Thái Lan, 5.112 km (3.195 dặm)</​li>​
 +<​li>​Thổ Nhĩ Kỳ, 5.254 km (3.283,75 dặm)</​li>​
 +<​li>​Turkmenistan,​ 2.204 km (1.377,5 dặm)</​li>​
 +<​li>​Uzbekistan,​ 2.966 km (1.853,75 dặm)</​li>​
 +<​li>​Việt Nam, 2.678 km (1.673,75 dặm)</​li></​ul>​
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1266
 +Cached time: 20181011025044
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.092 seconds
 +Real time usage: 0.116 seconds
 +Preprocessor visited node count: 361/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 11116/​2097152 bytes
 +Template argument size: 0/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 5/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 0/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.010/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 750 KB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​  ​32.713 ​     1 -total
 + ​92.49% ​  ​30.257 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:&#​272;&#​432;&#​7901;​ng_Xuy&​ecirc;​n_&​Aacute;​
 + ​84.48% ​  ​27.637 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +  7.12%    2.330      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​782057-0!canonical and timestamp 20181011025044 and revision id 40250840
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
031--ng-xuy-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)