User Tools

Site Tools


031-bas-leios-ii-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

031-bas-leios-ii-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output">​
 +<table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #a2d736; color: black;">​Basíleios II<​br/><​span>​Βασίλειος Β' ο Βουλγαροκτόνος</​span></​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +Hoàng đế La Mã <​small/></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Basilios II.jpg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​dc/​Basilios_II.jpg/​250px-Basilios_II.jpg"​ width="​250"​ height="​308"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​dc/​Basilios_II.jpg/​375px-Basilios_II.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​d/​dc/​Basilios_II.jpg 2x" data-file-width="​389"​ data-file-height="​480"/></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​a2d736;">​Hoàng đế Đông La Mã</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tại vị</​th><​td>​
 +Danh nghĩa: 960 - 976<​br/>​(cùng cai trị với cha tới 963, Nikephoros II tới 969, Iōannēs I Tzimiskēs cho đến 976).<​br/>​Chính danh: 10 tháng 1 năm 976 –<​br/>​15 tháng 12 năm 1025<​br/>​(<​span style="​display:​none">&​amp;​0000000000000049.000000</​span>​49 năm, <span style="​display:​none">&​amp;​0000000000000339.000000</​span>​339 ngày)<​br/>​(tính chung: 65 năm)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tiền nhiệm</​th><​td>​
 +Iōannēs I Tzimiskēs <img alt="​Vua hoặc hoàng đế" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​21px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png"​ width="​21"​ height="​9"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​32px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​42px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 2x" data-file-width="​265"​ data-file-height="​110"/></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Kế nhiệm</​th><​td>​
 +Constantinus VIII <img alt="​Vua hoặc hoàng đế" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​21px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png"​ width="​21"​ height="​9"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​32px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​42px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 2x" data-file-width="​265"​ data-file-height="​110"/></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​a2d736;">​Thông tin chung</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Thân phụ</​th><​td>​
 +Romanos II <img alt="​Vua hoặc hoàng đế" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​21px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png"​ width="​21"​ height="​9"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​32px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e5/​French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg/​42px-French_heraldic_crowns_-_Vidame.svg.png 2x" data-file-width="​265"​ data-file-height="​110"/></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Thân mẫu</​th><​td>​
 +Theophano</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Sinh</​th><​td>​
 +<span style="​display:​none">​(<​span class="​bday">​0958-10-{{{day}}}</​span>​)</​span><​strong class="​error">​Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng</​strong>​ tháng 10, 958 <strong class="​error">​tháng không hợp lệ</​strong></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Mất</​th><​td>​
 +15 tháng 12 năm 1025<​span style="​display:​none">​ (<​span class="​dtend">​15 tháng 12 năm 1025-15 tháng 12 năm 1025</​span>​)</​span>​ (tuổi 67)</​td></​tr></​tbody></​table><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2c/​BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg/​220px-BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg"​ width="​220"​ height="​226"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2c/​BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg/​330px-BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​2c/​BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg/​440px-BasileIIConstantinVIIIHoldingCross.jpg 2x" data-file-width="​636"​ data-file-height="​654"/> ​ </​div></​div>​
 +<​p><​b>​Basíleios II</​b>​ (tiếng Hy Lạp: <span lang="​el">​Βασίλειος Β΄</​span>;​ 958 – 15 tháng 12 năm 1025), còn gọi là <​b>​Basileios Porphyrogenitus</​b>​ và <​b>​Basileios Trẻ</​b>​ để phân biệt với cha là Basíleios I xứ Macedonia, là hoàng đế Đông La Mã từ ngày 10 tháng 1 năm 976 tới ngày 15 tháng 12 năm 1025. Ông ta là hoàng đế cai trị lâu nhất trong lịch sử Đông La Mã, được coi là người đưa nhà nước này lên tới "​thời kỳ hoàng kim".
 +</​p><​p>​Thời kỳ đầu làm vua, Basíleios II lo đánh dẹp những quý tộc chống đối ở Tiểu Á của những ​ nội chiến chống những năm tháng làm vua đầu tiên của ông chứng kiến một cuộc nội chiến dai dẳng chống những quyền thần gốc gác quý tộc ở vùng Tiểu Á. Được sự giúp sức của Gruzia, Basíleios đến năm 989 đã thu phục được Tiểu Á. Sau đó Basíleios II tập trung tiến hành xâm lược, bành trướng về phía Đông. Các năm 992-998, Basíleios đánh nước Fatima nhưng không thắng. Năm 1000, Basíleios đánh Bulgaria, đối thủ đáng gờm nhất của Đông La Mã ở Đông Âu. Năm 1014, Basíleios dẫn quân giao chiến, đánh bại vua Bulgaria Samuil ở Kleidon. Sau đó Basíleios chọc mù các tù binh Bulgaria làm Samuil buồn chết.<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ Vì lẽ đó, người đời sau gọi Basíleios ​ là "<​b>​Kẻ giết người Bulgaria</​b>"​ (tiếng Hy Lạp: <span lang="​el">​Βουλγαροκτόνος</​span>,​ <​i>​Boulgaroktonos</​i>​). Đến năm 1018 Basíleios đánh quỵ hoàn toàn Bulgaria, sáp nhập vào La Mã. Năm 1021-1022, Basíleios đánh Gruzia, thắng 2 trận, lấy được đất Tao, Phasiane, Kola, Artaan và Javakheti. Sau khi ông ta chết, bờ cõi Đông La Mã trải dài từ miền Nam Ý cho Kavkaz và từ sông Donau tới biên giới Palestine, đây là lãnh thổ rộng nhất mà Đông La Mã có được kể từ khi bị quân Ả Rập xâm lược 4 thế kỷ trước.
 +</​p><​p>​Không chỉ nổi tiếng với chính sách bành trướng đầy tham vọng, Basíleios II điều hành việc nước khá trôi chảy, cắt giảm quyền lực của các gia đình đại địa chủ chi phối hành chính, quân sự Đông La Mã. Kinh tế thời này phát triển rất mạnh. Basíleios có một quyết định để lại ảnh hưởng lâu dài, đó là gả em là Anna cho đại vương công Vladimir I xứ Kiev<sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ để xin chi viện quân sự của Kiev, dẫn đến việc Ki-tô giáo hóa nước Nga Kiev và truyền bá văn hóa Đông La Mã vào Nga.
 +</p>
  
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Catherine Holmes, <​i>​Basil II and the governance of Empire (976-1025)</​i>,​ trang 499</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Russian Primary Chronicle Vol.I p.76</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<​dl><​dt>​Nguồn sơ cấp</​dt>​
 +<​dd/></​dl><​ul><​li>​Michael Psellus, <​i>​Chronographia</​i>,​ also published under the title <​i>​Fourteen Byzantine Rulers,</​i>​ ed. E.R.A. Sewter. London 1953. [English translation,​ Full online text</​li>​
 +<​li>​Nestor,​ <​i>​The Russian Primary Chronicle: Laurentian Text,</​i>,​ Samuel Hazzard Cross, Olgerd P. Sherbowitz-Wetzor,​ Published by Mediaeval Academy of America, 1953</​li></​ul><​dl><​dt>​Nguồn thứ cấp</​dt>​
 +<​dd/></​dl><​ul><​li>​Penelope Delta, <​i>​The Age of the Bulgar-slayer</​i>​ (In Greek), 1911, ESTIA Publishing Co</​li>​
 +<​li>​George Finlay, (1856), <​i>​History of the Byzantine Empire from DCCXVI to MLVII</​i>,​ 2nd Edition, Published by W. Blackwood.</​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Holmes,​ Catherine (2005). <​i>​Basil II and the Governance of Empire (976–1025)</​i>​. New York: Oxford University Press. ISBN 0199279683.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ABas%C3%ADleios+II&​amp;​rft.au=Holmes%2C+Catherine&​amp;​rft.aufirst=Catherine&​amp;​rft.aulast=Holmes&​amp;​rft.btitle=Basil+II+and+the+Governance+of+Empire+%28976%E2%80%931025%29&​amp;​rft.date=2005&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0199279683&​amp;​rft.place=New+York&​amp;​rft.pub=Oxford+University+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Norwich,​ John Julius. <​i>​History of Byzantium</​i>​.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ABas%C3%ADleios+II&​amp;​rft.au=Norwich%2C+John+Julius&​amp;​rft.aufirst=John+Julius&​amp;​rft.aulast=Norwich&​amp;​rft.btitle=History+of+Byzantium&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span>​Bản mẫu:​Specify</​li>​
 +<​li><​span class="​citation book"><​i>​The Oxford Dictionary of Byzantium</​i>​. Oxford University Press. 1991.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ABas%C3%ADleios+II&​amp;​rft.btitle=The+Oxford+Dictionary+of+Byzantium&​amp;​rft.date=1991&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.pub=Oxford+University+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Stephenson,​ Paul (2003). <​i>​The Legend of Basil the Bulgar-Slayer</​i>​. New York: Cambridge University Press. ISBN 0521815304.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ABas%C3%ADleios+II&​amp;​rft.au=Stephenson%2C+Paul&​amp;​rft.aufirst=Paul&​amp;​rft.aulast=Stephenson&​amp;​rft.btitle=The+Legend+of+Basil+the+Bulgar-Slayer&​amp;​rft.date=2003&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0521815304&​amp;​rft.place=New+York&​amp;​rft.pub=Cambridge+University+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li></​ul>​
 +<​p><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​12px-Commons-logo.svg.png"​ width="​12"​ height="​16"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​18px-Commons-logo.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4a/​Commons-logo.svg/​24px-Commons-logo.svg.png 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1376"/>​ Phương tiện liên quan tới Basil II tại Wikimedia Commons
 +</p>
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1240
 +Cached time: 20181030204101
 +Cache expiry: 86400
 +Dynamic content: true
 +CPU time usage: 0.424 seconds
 +Real time usage: 0.548 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2021/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 63120/​2097152 bytes
 +Template argument size: 3441/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 18/40
 +Expensive parser function count: 2/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 513/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.185/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 10.91 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 410.523 ​     1 -total
 + ​34.95% ​ 143.471 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang-el
 + ​28.97% ​ 118.933 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_nh&​acirc;​n_v&#​7853;​t_ho&​agrave;​ng_gia
 + ​27.03% ​ 110.966 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​11.54% ​  ​47.362 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_s&​aacute;​ch
 +  7.39%   ​30.350 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Age_in_years_and_days
 +  5.63%   ​23.130 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Birth-date
 +  5.63%   ​23.116 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Nts
 +  4.55%   ​18.696 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ho&​agrave;​ng_&#​273;&#​7871;​_La_M&​atilde;​
 +  4.34%   ​17.822 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​7889;​_n&#​259;​m_theo_n&#​259;​m_v&​agrave;​_ng&​agrave;​y/​ng&​agrave;​y
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​804399-0!canonical and timestamp 20181030204101 and revision id 40632419
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
031-bas-leios-ii-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)